Mã phường xã tp hcm

     
Thông tin danh sách tiên tiến nhất các xã, các huyện, những quận trực thuộc thành phố hồ chí minh (TP HCM) tính cho năm 2020. Thông tin diện tích, dân số, tên, mã quận huyện, xã, phường trực thuộc tp.hồ chí minh mới nhất.

Bạn đang xem: Mã phường xã tp hcm


Hiện nay, TP hồ nước Chí Minh chia làm 19 quận cùng 5 huyện, với 322 đơn vị hành bao gồm cấp xã, 259 phường cùng 5 thị trấn.

*

Danh mục quận huyện trực thuộc tp.hồ chí minh năm 2020


SttMã quận/huyệnTên quận/huyện
1760Quận 1
2761Quận 12
3762Quận Thủ Đức
4763Quận 9
5764Quận đống Vấp
6765Quận Bình Thạnh
7766Quận Tân Bình
8767Quận Tân Phú
9768Quận Phú Nhuận
10769Quận 2
11770Quận 3
12771Quận 10
13772Quận 11
14773Quận 4
15774Quận 5
16775Quận 6
17776Quận 8
18777Quận Bình Tân
19778Quận 7
20783Huyện Củ Chi
21784Huyện Hóc Môn
22785Huyện Bình Chánh
23786Huyền nhà bè
24787Huyện nên Giờ

 

Bản đồ những Quận/Huyện trực thuộc tp hcm 2020

*

Danh sách đơn vị chức năng hành chủ yếu và mã phường, buôn bản TP hồ Chí Minh.

Hiện nay, tp.hcm gồm bao gồm 322 đơn vị chức năng hành chủ yếu dưới cấp cho quận, huyện. Gồm tất cả 259 phường, 58 xã cùng 5 thị trấn

Các phường trực thuộc Quận 1

1. Phường bến Nghé (Mã phường: 26734)

2. Phường Đa Kao (Mã phường: 26737)

3. Phường Bến Nghé ( Mã phường: 26740)

4. Phường bến Thành (Mã phường:26743 )

5. Phường Nguyễn thái bình (Mã phường: 26746)

6. Phường Phạm Ngũ lão (Mã phường: 26749)

7. Phường mong Ông Lãnh (Mã phường: 26752)

8. Phường Cô Giang (Mã phường: 26755)

9. Phường Nguyễn Cư Trinh (Mã phường: 26758)

10. Phường mong Kho (Mã phường: 26761 )

Các phường Quận 2

1. Phường Thảo Điện (Mã phường: 27088)

2. Phường An Phú (Mã phường: 27091)

3. Phường an ninh (Mã phường: 27094)

4. Phường Bình Trưng Đông (Mã phường: 27097)

5. Phường Bình Trưng Tây (Mã phường: 27100)

6. Phường Bình Khánh (Mã phường: 27103)

7. Phường An Khánh (Mã phường: 27106)

8. Phường cat Lái (Mã phường: 27109)

9. Phường Thạnh Mỹ Lợi (Mã phường: 27112)

10. Phường An Lợi Đông (Mã phường: 29115)

11. Phường Thủ Thiêm (Mã phường: 27118)

Các phường Quận 3

1. Phường 08 (Mã phường: 27121)

2. Phường 07 (Mã phường: 27124)

3. Phường 14 (Mã phường: 27127)

4. Phường 12 (Mã phường: 27130)

5. Phường 11 (Mã phường: 27133)

6. Phường 13 (Mã phường: 27136)

7. Phường 06 (Mã phường: 27139)

8. Phường 09 (Mã phường: 27142)

9. Phường 10 (Mã phường: 27145)

10. Phường 04 (Mã phường: 27148)

11. Phường 05 (Mã phường: 27151)

12. Phường 03 (Mã phường: 27154)

13. Phường 02 (Mã phường: 27157)

14. Phường 01 (Mã phường: 27160)

Các phường Quận 4

1. Phường 12 (Mã phường: 27256)

2. Phường 13 (Mã phường: 27259)

3. Phường 09 (Mã phường: 27262)

4. Phường 06 (Mã phường: 27265)

5. Phường 08 (Mã phường: 27268)

6. Phường 10 (Mã phường: 27271)

7. Phường 05 (Mã phường: 27274)

8. Phường 18 (Mã phường: 27277)

9. Phường 14 (Mã phường: 27280)

10. Phường 04 (Mã phường: 27283)

11. Phường 03 (Mã phường: 27286)

12. Phường 16 (Mã phường: 27289)

13. Phường 02 (Mã phường: 27292)

14. Phường 15 (Mã phường: 27295)

15. Phường 01 (Mã phường: 27298)

Các phường Quận 5

1. Phường 04 (Mã phường: 27301)

2. Phường 09 (Mã phường: 27304)

3. Phường 03 (Mã phường: 27307)

4. Phường 12 (Mã phường: 27310)

5. Phường 02 (Mã phường: 27313)

6. Phường 08 (Mã phường: 27316)

7. Phường 15 (Mã phường: 27319)

8. Phường 07 (Mã phường: 27322)

9. Phường 01 (Mã phường: 27325)

10. Phường 11 (Mã phường: 27328)

11. Phường 14 (Mã phường: 27331)

12. Phường 05 (Mã phường: 27334)

13. Phường 06 (Mã phường: 27337)

14. Phường 10 (Mã phường: 27340)

15. Phường 10 (Mã phường: 27343)

Các phường Quận 6

1. Phường 14 (Mã phường: 27346)

2. Phường 13 (Mã phường: 27349)

3. Phường 09 (Mã phường: 27352)

4. Phường 05 (Mã phường: 27355)

5. Phường 12 (Mã phường: 27358)

6. Phường 05 (Mã phường: 27361)

7. Phường 11 (Mã phường: 27364)

8. Phường 02 (Mã phường: 27367)

9. Phường 01 (Mã phường: 27370)

10. Phường 04 (Mã phường: 27373)

11. Phường 08 (Mã phường: 27376)

12. Phường 03 (Mã phường: 27379)

13. Phường 07 (Mã phường: 27382)

14. Phường 10 (Mã phường: 27385)

Các phường Quận 7

1. Phường Tân Thuận Đông (Mã phường:27466)

2. Phường Tân Thuận Tây (Mã phường: 27469)

3. Phường Tân Kiểng (Mã phường: 27472)

4. Phường Tân Hưng (Mã phường: 27475)

5. Phường Bình Thuận (Mã phường: 27478)

6. Phường Tân Quy (Mã phường: 27481)

7. Phường Phú Thuận (Mã phường: 27484)

8. Phường Tân Phú (Mã phường: 27487)

9. Phường Tân Phong (Mã phường: 27490)

10. Phường Phú Mỹ (Mã phường: 27493)

Các phường Quận 8

1. Phường 08 (Mã phường: 27338)

2. Phường 02 (Mã phường: 27391)

3. Phường 01 (Mã phường: 27394)

4. Phường 03 (Mã phường: 27396)

5. Phường 11 (Mã phường: 27400)

6. Phường 09 (Mã phường: 27403)

7. Phường 10 (Mã phường: 27406)

8. Phường 04 (Mã phường: 27409)

9. Phường 13 (Mã phường: 27412)

10. Phường 12 (Mã phường: 27415)

11. Phường 05 (Mã phường: 27418)

12. Phường 14 (Mã phường: 27421)

13. Phường 06 (Mã phường: 27424)

14. Phường 15 (Mã phường: 27427)

15. Phường 16 (Mã phường: 27430)

16. Phường 07 (Mã phường: 27433)

Các phường Quận 9

1. Phường Long Bình (Mã phường: 26830)

2. Phường Long Thạnh Mỹ (Mã phường: 26833)

3. Phường Tân Phú (Mã phường: 26836)

4. Phường Hiệp Phú (Mã phường: 26839)

5. Phường Tăng Nhơn Phú A (Mã phường: 26842)

6. Phường Tăng Nhơn Phú B (Mã phường: 26845)

7. Phường phước long B (Mã phường: 26848)

8. Phường tòa nhà phước long A (Mã phường: 26851)

9. Phường ngôi trường Thạnh (Mã phường: 26854)

10. Phường Long Phước (Mã phường: 26857)

11. Phường Long trường (Mã phường: 26860)

12. Phường Phước Bình (Mã phường: 26863)

13. Phường Phú Hữu (Mã phường: 26866)

Các phường Quận 10

1. Phường 15 (Mã phường: 27163)

2. Phường 13 (Mã phường: 27166)

3. Phường 14 (Mã phường: 27169)

4. Phường 12 (Mã phường: 27172)

5. Phường 11 (Mã phường: 27175)

6. Phường 10 (Mã phường: 27178)

7. Phường 09 (Mã phường: 27181) 

8. Phường 01(Mã phường: 27184)

9. Phường 08 (Mã phường: 27187)

10. Phường 02 (Mã phường: 27190)

11. Phường 04 (Mã phường: 27193)

12. Phường 07 (Mã phường: 27196)

13. Phường 05 (Mã phường: 27199)

14. Phường 06 (Mã phường: 27202)

15. Phường 03 (Mã phường: 27205)

Các phường Quận 11

1. Phường 15 (Mã phường: 27208)

2. Phường 05 (Mã phường: 27211)

3. Phường 14 (Mã phường: 27214)

4. Phường 11 (Mã phường: 27217)

5. Phường 03 (Mã phường: 27220)

6. Phường 10 (Mã phường: 27223)

7. Phường 13 (Mã phường: 27226)

8. Phường 08 (Mã phường: 27229)

9. Phường 09 (Mã phường: 27232)

10. Phường 12 (Mã phường: 27235)

11. Phường 07 (Mã phường: 27238)

12. Phường 06 (Mã phường: 27241)

13. Phường 04 (Mã phường: 27244)

14. Phường 01 (Mã phường: 27247)

15. Phường 02 (Mã phường: 27250)

16. Phường 16 (Mã phường: 27253)

Các phường Quận 12

1. Phường Thạnh Xuân (Mã phường: 26764)

2. Phường Thạnh Lộc (Mã phường: 26767)

3. Phường Hiệp Thành (Mã phường: 26770)

4. Phường Thới An (Mã phường: 26773)

5. Phường Tân Chánh Hiệp (Mã phường: 26776)

6. Phường An Phú Đông (Mã phường: 26779) 

7. Phường Tân Thới Hiệp (Mã phường: 26782)

8. Phường Trung Mỹ Tây (Mã phường: 26785)

9. Phường Tân Hưng Thuận (Mã phường: 26787)

10. Phường Đông Hưng Thuận (Mã phường: 26788)

11. Phường Tân Thới độc nhất (Mã phường: 26791)

Các phường Quận Bình Tân

1.

Xem thêm: Khởi Quay Bộ Phim Tìm Về Bến Giác Ngộ, Sổ Tay Hành Hương Phật Tích Ấn Độ Và Nepal

Phường Bình Hưng Hòa (Mã phường: 27436)

2. Phường Bình Hưng Hoà A (Mã phường: 27439)

3. Phường Bình Hưng Hoà B (Mã phường: 27442)

4. Phường Bình Trị Đông (Mã phường: 27445)

5. Phường Bình Trị Đông A (Mã phường: 27448)

6. Phường Bình Trị Đông B (Mã phường: 27451)

7. Phường Tân chế tạo (Mã phường: 27454)

8. Phường Tân chế tạo A (Mã phường: 27457)

9. Phường an nhàn (Mã phường: 27460)

10. Phường an lạc A (Mã phường: 27463)

Quận phường Quận Bình Thạnh

1. Phường 13(Mã phường: 26905)

2. Phường 11 (Mã phường: 26908)

3. Phường 27 (Mã phường: 26911)

4. Phường 26 (Mã phường: 26914)

5. Phường 12 (Mã phường: 26917)

6. Phường 25 (Mã phường: 26920)

7. Phường 05 (Mã phường: 26923)

8. Phường 07 (Mã phường: 26926)

9. Phường 24 (Mã phường: 26929)

10. Phường 06 (Mã phường: 26931)

11. Phường 14 (Mã phường: 26935)

12. Phường 15 (Mã phường: 26938)

13. Phường 02 (Mã phường: 26941)

14. Phường 01 (Mã phường: 26944)

15. Phường 03 (Mã phường: 26947)

16. Phường 17 (Mã phường: 26950)

17. Phường 21 (Mã phường: 26953)

18. Phường 22 (Mã phường: 26956)

19. Phường 19 (Mã phường: 26959)

20. Phường 28 (Mã phường: 26962)

Các phường Quận lô Vấp

1. Phường 15 (Mã phường: 26869)

2. Phường 13 (Mã phường: 26872)

3. Phường 17 (Mã phường: 26875)

4. Phường 06 (Mã phường: 26876)

5. Phường 16 (Mã phường: 26878)

6. Phường 12 (Mã phường: 26881)

7. Phường 14 (Mã phường: 26882)

8. Phường 10 (Mã phường: 26884)

9. Phường 05 (Mã phường: 26887)

10. Phường 07 (Mã phường: 26890)

11. Phường 04 (Mã phường: 26893)

12. Phường 01 (Mã phường: 26896)

13. Phường 09 (Mã phường: 26897)

14. Phường 08 (Mã phường: 26898)

15. Phường 11 (Mã phường: 26899)

16. Phường 03 (Mã phường: 26902)

Các phường Quận Phú Nhuận

1. Phường 04 (Mã phường: 27043)

2. Phường 05 (Mã phường: 27046)

3. Phường 09 (Mã phường: 27049)

4. Phường 07 (Mã phường: 27052)

5. Phường 03 (Mã phường: 27055)

6. Phường 01 (Mã phường: 27058)

7. Phường 02 (Mã phường: 27061)

8. Phường 08 (Mã phường: 27064)

9. Phường 15 (Mã phường: 27067)

10. Phường 10 (Mã phường: 27070)

11. Phường 11 (Mã phường: 27073)

12. Phường 17 (Mã phường: 27076)

13. Phường 14 (Mã phường: 27079)

14. Phường 12 (Mã phường: 27082)

15. Phường 13 (Mã phường: 27085)

Các phường Quận Tân Bình

1. Phường 02 (Mã phường: 269)

2. Phường 04 (Mã phường: 269)

3. Phường 12 (Mã phường: 269)

4. Phường 13 (Mã phường: 269)

5. Phường 01 (Mã phường: 269)

6. Phường 03 (Mã phường: 269)

7. Phường 11 (Mã phường: 269)

8. Phường 07 (Mã phường: 269)

9. Phường 05 (Mã phường: 269) 

10. Phường 10 (Mã phường: 269)

11. Phường 06 (Mã phường: 269)

12. Phường 08 (Mã phường: 269)

13. Phường 09 (Mã phường: 269)

14. Phường 14 (Mã phường: 269)

15. Phường 15 (Mã phường: 269)

Các phường Quận Tân Phú

1. Phường Tân Sơn nhì (Mã phường: 27010)

2. Phường Tây Thạnh (Mã phường: 27013)

3. Phường tô Kỳ (Mã phường: 27016)

4. Phường Tân Qúy (Mã phường: 27019)

5. Phường Tân Thành (Mã phường: 27022)

6. Phường Phú thọ Hoà (Mã phường: 27025)

7. Phường Phú Thạnh (Mã phường: 27028)

8. Phường Phú Trung (Mã phường: 27031)

9. Phường Hoà Thạnh (Mã phường: 27034)

10. Phường Hiệp Tân (Mã phường: 27037)

11. Phường Tân Thới Hoà (Mã phường: 27040)

Các phường Quận Thủ Đức

1. Phường Linh Xuân (Mã phường: 26794)

2. Phường Bình Chiểu (Mã phường: 26797)

3. Phường Linh Trung (Mã phường: 26800)

4. Phường Tam Bình (Mã phường: 26803)

5. Phường Tam Phú (Mã phường: 26806)

6. Phường Hiệp Bình Phước (Mã phường: 26809)

7. Phường Hiệp h. Bình chánh (Mã phường: 26812)

8. Phường Linh Chiểu (Mã phường: 26815)

9. Phường Linh Tây (Mã phường: 26818)

10. Phường Linh Đông (Mã phường: 26821)

11. Phường Bình thọ (Mã phường: 26824)

12. Phường Trường thọ (Mã phường: 26827)

Các xã, thị trấn Huyện Bình Chánh

1. Thị xã Tân Túc (Mã thị trấn: 27595)

2. Buôn bản Phạm Văn nhì (Mã xã: 27598)

3. Làng mạc Vĩnh Lộc A (Mã xã: 27601)

4. Buôn bản Vĩnh Lộc B (Mã xã: 27604)

5. Thôn Bình Lợi (Mã xã: 27607) 

6. Làng mạc Lê Minh Xuân (Mã xã: 27610)

7. Làng mạc Tân Nhựt (Mã xã: 27613)

8. Xóm Tân Kiên (Mã xã: 27616)

9. Thôn Bình Hưng (Mã xã: 27619)

10. Xã đa dạng chủng loại (Mã xã: 27622)

11. Thôn An Phú Tây (Mã xã: 27625)

12. Làng mạc Hưng Long (Mã xã: 27628)

13. Làng Đa Phước (Mã xã: 27631)

14. Làng mạc Tân Quý Tây (Mã xã: 27634)

15. Xã huyện bình chánh (Mã xã: 27637)

16. Làng Quy Đức (Mã xã: 27640)

17. Thôn trấn đơn vị Bè (Mã xã: 27643)

Các xã, thị xã Huyện cần Giờ

1. Thị xã Cần Thạnh (Mã thị trấn: 27664)

2. Làng Bình Khánh (Mã xã: 27667)

3. Làng Tam buôn bản Hiệp (Mã xã: 27670)

4. Xóm An Thới Đông (Mã xã: 27673)

5. Làng mạc Thạnh An (Mã xã: 27676)

6. Làng Long Hòa (Mã xã: 27679)

7. Thôn Lý Nhơn (Mã xã: 27692)

Các xã, thị xã Huyện Củ Chi

1. Thị trấn Củ đưa ra (Mã thị trấn: 27496)

2. Thôn Phú Mỹ Hưng (Mã xã: 27499)

3. Buôn bản An Phú (Mã xã: 27502)

4. Buôn bản Trung Lập Thượng (Mã xã: 27505)

5. Xóm An Nhơn Tây (Mã xã: 27508)

6. Buôn bản Nhuận Đức (Mã xã: 27511)

7. Xã Phạm Văn nơi bắt đầu (Mã xã: 27514)

8. Buôn bản Phú Hòa Đông (Mã xã: 27517)

9. Làng Trung Lập Hạ (Mã xã: 27520)

10. Thôn Trung An (Mã xã: 27523)

11. Buôn bản Phước Thạnh (Mã xã: 27526)

12. Buôn bản Phước Hiệp (Mã xã: 27529)

13. Thôn Tân An Hội (Mã xã: 27532)

14. Xã Phước Vĩnh An (Mã xã: 27535)

15. Buôn bản Thái Mỹ (Mã xã: 27538)

16. Làng Tân Thạnh Tây (Mã xã: 27541)

17. Thôn Hòa Phú (Mã xã: 27544)

18. Thôn Tân Thạnh Đông (Mã xã: 27547)

19. Làng Bình Mỹ (Mã xã: 27550)

20. Xã Tân Phú Trung (Mã xã: 27553)

21. Thôn Tân Thông Hội (Mã xã: 27556)

Các xã, thị trấn Huyện Hóc Môn

1. Thị trấn Hóc Môn (Mã thị trấn: 27559)

2. Xóm Tân Hiệp (Mã xã: 27562)

3. Xóm Nhị Bình (Mã xã: 27565)

4. Làng mạc Đông Thạnh (Mã xã: 27568)

5. Xã Tân Thới hai (Mã xã: 27571)

6. Làng mạc Thới Tam thôn (Mã xã: 27574)

7. Xóm Xuân Thới tô (Mã xã: 27577)

8. Làng Tân Xuân (Mã xã: 27580)

9. Làng mạc Xuân Thới Đông (Mã xã: 27583)

10. Làng mạc Trung Chánh (Mã xã: 27586)

11. Thôn Xuân Thới Thượng (Mã xã: 27589)

12. Thôn Bà Điểm (Mã xã: 27592)

Các xã, thị xã Huyện nhà Bè

1. Thị trấn Nhà Bè (Mã thị trấn: 27643)

2. Làng Phước Kiển (Mã xã: 27646)

3. Xã Phước Lộc (Mã xã: 27649)

4. Buôn bản Nhơn Đức (Mã xã: 27652)

5. Xóm Phú Xuân (Mã xã: 27655)

6. Thôn Long Thới (Mã xã: 27658)

7. Xã Hiệp Phước (Mã xã: 27661)