Tháng 7 ngày nào đẹp? xem ngày tốt tháng 7 năm 2021

     

Để giúp quý khách dễ dàng trong việc xem ngày tốttháng 7 năm 2021 cũng như thuận tiện trong việc so sánh các ngày trong tháng 7/2021 với nhau. Chúng tôi đã Tổng hợp tất cả ngày đẹp trong tháng 72021 cũng như đưa ra các ngày chưa tốt trong tháng.

Trong trường hợp quý bạn không cần xem ngày tốt tháng 7 năm 2021 hay xem ngày đẹp tháng 7 năm 2021 bởi vì đã có dự định tiến hành công việc vào một ngày cụ thể trong tháng 7, quý bạn vui lòng tìm đến ngày tương ứng và chọn xem chi tiết hoặc chọn công cụ Xem ngày tốt xấu để xem một ngày cụ thể.


Bạn đang xem: Tháng 7 ngày nào đẹp? xem ngày tốt tháng 7 năm 2021

Xem ngày tốt tháng 8 năm 2021


Xem ngày tốt tháng 9 năm 2021


Xem tử vi 2022 theo từng tháng


TRA CỨU TỬ VI 2022

Nhập chính xác thông tin của mình!


NamNữ

TỔNG HỢP NGÀY TỐT XẤU TRONG THÁNG 7 NĂM 2021


Lịch dương

1

Tháng 7


Lịch âm

22

Tháng 5


Ngày Xấu


Ngày Canh Tuất, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu

Ngày Hắc đạo (thiên hình hắc đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem chi tiết


XEM NGÀY TỐT THEO TUỔI

Chọn tháng (Dương lịch):


Chọn tuổi:


Xem kết quả

Lịch dương

2

Tháng 7


Lịch âm

23

Tháng 5


Ngày Xấu


Ngày Tân Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu

Ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

3

Tháng 7


Lịch âm

24

Tháng 5


Ngày Tốt


Ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu

Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

4

Tháng 7


Lịch âm

25

Tháng 5


Ngày Xấu


Ngày Quý Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu

Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

5

Tháng 7


Lịch âm

26

Tháng 5


Ngày Tốt


Ngày Giáp Dần, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu

Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

6

Tháng 7


Lịch âm

27

Tháng 5


Ngày Tốt


Ngày Ất Mão, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu

Ngày Hoàng đạo (ngọc đường hoàng đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

7

Tháng 7


Lịch âm

28

Tháng 5


Ngày Xấu


Ngày Bính Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu

Ngày Hắc đạo (thiên lao hắc đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

8

Tháng 7


Lịch âm

29

Tháng 5


Ngày Xấu


Ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu

Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

9

Tháng 7


Lịch âm

30

Tháng 5


Ngày Xấu


Ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu

Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

10

Tháng 7


Lịch âm

1

Tháng 6


Ngày Tốt


Ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu

Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

11

Tháng 7


Lịch âm

2

Tháng 6


Ngày Xấu


Ngày Canh Thân, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu

Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

12

Tháng 7


Lịch âm

3

Tháng 6


Ngày Tốt


Ngày Tân Dậu, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu

Ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

13

Tháng 7


Lịch âm

4

Tháng 6


Ngày Xấu


Ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu

Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

14

Tháng 7


Lịch âm

5

Tháng 6


Ngày Xấu


Ngày Quý Hợi, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu

Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

15

Tháng 7


Lịch âm

6

Tháng 6


Ngày Xấu


Ngày Giáp Tý, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu

Ngày Hắc đạo (thiên hình hắc đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

16

Tháng 7


Lịch âm

7

Tháng 6


Ngày Xấu


Ngày Ất Sửu, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu

Ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

17

Tháng 7


Lịch âm

8

Tháng 6


Ngày Xấu


Ngày Bính Dần, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu

Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

18

Tháng 7


Lịch âm

9

Tháng 6


Xem thêm: Điểm Chuẩn Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch Năm 2021, Điểm Chuẩn Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch

Ngày Xấu


Ngày Đinh Mão, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu

Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

19

Tháng 7


Lịch âm

10

Tháng 6


Ngày Xấu


Ngày Mậu Thìn, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu

Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

20

Tháng 7


Lịch âm

11

Tháng 6


Ngày Xấu


Ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu

Ngày Hoàng đạo (ngọc đường hoàng đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

21

Tháng 7


Lịch âm

12

Tháng 6


Ngày Xấu


Ngày Canh Ngọ, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu

Ngày Hắc đạo (thiên lao hắc đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

22

Tháng 7


Lịch âm

13

Tháng 6


Ngày Tốt


Ngày Tân Mùi, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu

Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

23

Tháng 7


Lịch âm

14

Tháng 6


Ngày Xấu


Ngày Nhâm Thân, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu

Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

24

Tháng 7


Lịch âm

15

Tháng 6


Ngày Xấu


Ngày Quý Dậu, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu

Ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

25

Tháng 7


Lịch âm

16

Tháng 6


Ngày Xấu


Ngày Giáp Tuất, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu

Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

26

Tháng 7


Lịch âm

17

Tháng 6


Ngày Xấu


Ngày Ất Hợi, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu

Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

27

Tháng 7


Lịch âm

18

Tháng 6


Ngày Tốt


Ngày Bính Tý, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu

Ngày Hắc đạo (thiên hình hắc đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

28

Tháng 7


Lịch âm

19

Tháng 6


Ngày Tốt


Ngày Đinh Sửu, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu

Ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

29

Tháng 7


Lịch âm

20

Tháng 6


Ngày Xấu


Ngày Mậu Dần, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu

Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

30

Tháng 7


Lịch âm

21

Tháng 6


Ngày Xấu


Ngày Kỷ Mão, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu

Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

31

Tháng 7


Lịch âm

22

Tháng 6


Ngày Xấu


Ngày Canh Thìn, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu

Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem chi tiết


Trên đây là Tổng hợp ngày tốt tháng 7 năm 2021 mà chúng tôi muốn gửi đến các bạn. Tuy nhiên, một ngày tốt cũng chỉ hợp với một vài tuổi cũng như các công việckhác nhau. Thế nên, khi nắm bắt được ngày tốt xấu trong tháng 7/2021 thì bạn cần tra cứu: xem ngày tốt hợp tuổi để có kết quả chi tiết và chính xác nhất cho mình.

XEM NGÀY TỐT VẠN SỰ TRONG NĂM 2022

♦Ngày tốt tháng 1năm 2022 ♦Ngày tốt tháng 7năm 2022

♦Ngày tốt tháng 2 năm 2022 ♦Ngày tốt tháng 8 năm 2022

♦Ngày tốt tháng 3 năm 2022 ♦Ngày tốt tháng 9 năm 2022

♦Ngày tốt tháng 4 năm 2022 ♦Ngày tốt tháng 10 năm 2022

♦Ngày tốt tháng 5 năm 2022 ♦Ngày tốt tháng 11 năm 2022

♦Ngày tốt tháng 6năm 2022 ♦Ngày tốt tháng 12 năm 2022


Xem tử vi 2022


NamNữ
Xem ngay

Xem tử vi hàng ngày


Ngày sinh
12345678910111213 141516171819202122232425262728293031
123456789101112
Ngày xem
12345678910111213141516171819202122232425262728293031
123456789101112
202220232024202520262027202820292030
Xem ngay
*
Sim điện thoại có phải là vật phẩm phong thủy?
Mỗi con số trong dãy sim điện thoại đều mang những năng lượng riêng, tùy theo trật tựcủa dãy số mà Sim điện thoại có thể ảnh hưởng tới bạn theo hướng tốt (Cát) hay xấu(hung)
*
Dùng kinh dịch chọn sim phong thủy tốt cho 4 đại nghiệp đờingười!
Bằng những gợi ý quẻ dịch sim tốt cho 4 đại nghiệp, bạn có thể chọn dãy sim phong thủyhợp tuổi thỏa mong muốn hỗ trợ công danh, tài vận, tình duyên gia đạo hay hóa giải vậnhạn
*
Tìm hiểu chi tiết ý nghĩa bộ gậy trong tarot năm 2022 mới nhất!
*
Hướng dẫn cách bói bài tarot cho người mới bắt đầu chi tiết
*
Năm 2022, xem bói bài tarot ở đâu hay và uy tín liệu bạn đã biết?
*
Mua bài Tarot ở đâu? Địa chỉ mua bài tarot uy tín bạn nên biết?
*
Xem bói ý nghĩa bộ bài Oracle Tarot năm 2022 đầy đủ, chính xác
*
Ý nghĩa xuôi và ngược của lá bài strength trong tarot năm 2022
*
Giải mã ý nghĩa lá bài Tarot The World năm 2022 đầy đủ nhất!
*
LÁ THE JUDGEMENT - GIẢI MÃ Ý NGHĨA LÁ BÀI CHÍNH XÁC NHẤT NĂM 2022
*
Luận giải ý nghĩa lá bài the sun trong tarot năm 2022 chi tiết?
*
Ý nghĩa lá bài The Moon khi kết hợp với các lá bài khác là gì?

Xem ngày tốt xấu