CP NIÊM YẾT: Tổng KLGD: 0 Tổng GTGD: 0 KLGD thỏa thuận: 0 GTGD thỏa thuận: 0 CP UPCOM: Tổng KLGD: 0 Tổng GTGD: 0 KLGD thỏa thuận: 0 GTGD thỏa thuận: 0 TPDN: Tổng KLGD: 0 Tổng GTGD: 0 KLGD thỏa thuận: 0 GTGD thỏa thuận: 0


Bạn đang xem: Hnx bảng giá trực tuyến

*

*

*

TT CK Trạng thái GD Trạng thái THQ TC Trần Sàn Dư mua Khớp lệnh Dư bán Mởcửa Đóngcửa Caonhất Thấpnhất GiáTB GiáBQ GiáTB/BQ iNAV Chỉ sốCS NNmua NNbán
KL3 Giá 3 KL2 Giá 2 KL1 Giá 1 +/- Giá KL Tổng KL Tổng GT Giá 1 KL1 Giá 2 KL2 Giá 3 KL3

Xem thêm: Bộ Tiền Giấy Cotton 6 Tờ 50Đ 100Đ 10 20 50 100 Ngàn Đồng Xưa

TT CK Trạng thái GD Trạng thái THQ TC Trần Sàn Dư mua Khớp lệnh Dư bán Mởcửa Đóngcửa Caonhất Thấpnhất GiáTB GiáBQ GiáTB/BQ iNAV Chỉ sốCS NNmua NNbán
KL3 Giá 3 KL2 Giá 2 KL1 Giá 1 +/- Giá KL Tổng KL Tổng GT Giá 1 KL1 Giá 2 KL2 Giá 3 KL3

Khớp lệnh chu trình mở cửa Khớp lệnh liên tục Khớp lệnh thời hạn đóng cửa Giao dịch thỏa thuận Giao dịch toàn thị trường
KLGD GTGD KLGD GTGD KLGD GTGD KLGD GTGD KLGD GTGD OI

Khớp lệnh chu kỳ mở cửa Khớp lệnh liên tục Khớp lệnh định kỳ đóng cửa Giao dịch thỏa thuận Giao dịch toàn thị trường
KLGD GTGD KLGD GTGD KLGD GTGD KLGD GTGD KLGD GTGD OI

Mã HĐ
Mã HĐ Tháng đáo hạn Giá TC Giá trần Giá sàn Đặt mua Khớp lệnh Đặt bán Thay thay đổi giá Thay thay đổi giá (%) Tổng khớp Tổng thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá phải chăng nhất Giá ngừng hoạt động (*) KL mở (OI) Thay đổi OI (%) Tình trạng giao dịch thanh toán của CK KL thiết lập NN KL bán NN
Giá 3 KL3 Giá 2 KL2 Giá 1 KL1 Giá KL Giá 1 KL1 Giá 2 KL2 Giá 3 KL3

Mã HĐ
Mã HĐ Tháng đáo hạn Giá TC Giá trần Giá sàn Đặt mua Khớp lệnh Đặt bán Thay thay đổi giá Thay đổi giá (%) Tổng khớp Tổng thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá rẻ nhất Giá ngừng hoạt động (*) KL mở (OI) Thay thay đổi OI (%) Tình trạng thanh toán giao dịch của CK KL mua NN KL cung cấp NN
Giá 3 KL3 Giá 2 KL2 Giá 1 KL1 Giá KL Giá 1 KL1 Giá 2 KL2 Giá 3 KL3

Trạng thái thanh toán p. - thông thường LM - ông chồng không được GD trong thời gian ngày (Hạn chế GD) S - xong xuôi giao dịch N - Niêm yết bắt đầu X - sắp đến hủy niêm yết H - Tạm hoàn thành giao dịch ST - Giao dịch đặc biệt | tâm trạng THQ p - thông thường D1 - Trả cổ tức bởi tiền D2 - Trả cổ tức bởi CP/CP thưởng D3 - kiến tạo CP cho cổ đông tồn tại D4 - Trả cổ tức bằng CP/CP thưởng,Phát hành CP mang đến cổ đông hiện hữu D5 - Trả cổ tức bằng tiền, Trả cổ tức bởi CP/ CP thưởng, chế tạo CP cho cổ đông hiện lên AL - Niêm yết bổ sung cập nhật CD - bớt vốn D8 - Trả cổ tức bởi tiền, Trả cổ tức bởi CP/ CP thưởng D9 - Trả cổ tức bởi tiền, chế tạo CP mang lại cổ đông hiện lên CF - đổi khác tỉ lệ FF SM - Họp đại hội cổ đông Đơn vị giá: 1.000 VNĐ . Đơn vị khối lượng: 1.000 CP Đơn vị khối lượng: 1 CP

Trạng thái giao dịch phường - thông thường LM - chồng không được GD trong ngày (Hạn chế GD) S - xong giao dịch N - Niêm yết bắt đầu X - sắp đến hủy niêm yết H - Tạm ngừng giao dịch ST - Giao dịch đặc biệt quan trọng | tâm trạng THQ phường - thông thường D1 - Trả cổ tức bằng tiền D2 - Trả cổ tức bằng CP/CP thưởng D3 - chế tạo CP mang đến cổ đông hiện lên D4 - Trả cổ tức bởi CP/CP thưởng,Phát hành CP cho cổ đông tồn tại D5 - Trả cổ tức bằng tiền, Trả cổ tức bởi CP/ CP thưởng, thiết kế CP đến cổ đông tồn tại AL - Niêm yết bổ sung cập nhật CD - sút vốn D8 - Trả cổ tức bằng tiền, Trả cổ tức bằng CP/ CP thưởng D9 - Trả cổ tức bằng tiền, thiết kế CP mang đến cổ đông hiện hữu CF - thay đổi tỉ lệ FF SM - Họp đại hội cổ đông Đơn vị giá: 1.000 VNĐ . Đơn vị khối lượng: 1.000 TP Đơn vị khối lượng: 1 TP

Đơn vị khối lượng: 1 phù hợp đồng.Đơn vị GTGD: 1 triệu VND

Tình trạng triệu chứng khoán:N - Bình thườngH - tạm ngưng giao dịch*Giá đóng cửa là giá chỉ giao dịch ở đầu cuối trong ngày giao dịch, trong trường hợp sản phẩm giao dịch là HĐTL TPCP Đơn vị khối lượng: 1 đúng theo đồng