125 câu bài tập về tính từ trong tiếng anh có đáp án chi tiết


Xét trong tất cảcác loại từ trong tiếng AnhthìTính từlà một loại từ có nhiều màu sắc nhất. Nếu bạn muốn tìm hiểu kĩ và chi tiết về Tính từ trong tiếng Anh hãy đọc ngay bài viết dưới đây của letspro.edu.vn nhé! Cuối bài letspro.edu.vn đã tổng hợp những bài tập về Tính từ trong tiếng Anh có đáp án để các bạn luyện tập.

Bạn đang xem: 125 câu bài tập về tính từ trong tiếng anh có đáp án chi tiết

1. Tính từ trong tiếng Anh là gì?

Tính từ(adjective, viết tắt là adj)là có vai trò quan trọng trong câu, giúp bổ trợ cho danh từ hoặc đại từ, nó diễn tả các đặc tính, tính chất của sự vật, hiện tượng mà danh từ đó đại diện.

Vị trí của tính từ trong tiếng Anh

Hãy cùng letspro.edu.vn tìm hiểu những dấu hiệu nhận biết tính từ trong tiếng Anh nhé!

5.1. Vị trí trước danh từ

Ví dụ

Black Vietnamese leather riding boots

(Đôi bốt màu đen xuất xứ từ Việt làm bằng da dùng để cưỡi ngựa)

She is a famous business woman

(Cô ấy là một nữ doanh nhân nổi tiếng)

5.2. Vị trí sau TO BE

Ví dụ

I am tall (Tôi cao)

She is smart (Cô gái ấy thông minh)

You are nice (Bạn rất tốt bụng)

5.3. Vị trí sau động từ chỉ cảm xúc

Những động từ chỉ cảm xúc mà chúng ta thường gặp: feel, look, sound,become, get, smell , turn, seem, hear

Ví dụ

As the movie went on, it became more and more exciting

(Phim càng về sau càng hấp dẫn)

Your friend seems very nice

(Bạn của bạn có vẻ rất tốt)

5.4. Vị trí sau những đại từ bất định

Các đại từ bất định thường gặp: something, someone, anything, anyone, everyone, everybody, everything, nobody, nothing.

Ví dụ

Is there anything new?

(Có điều gì mới không?)

I’ll tell you something interesting

(Tôi sẽ kể cho bạn nghe một điều thú vị)

5.4. Các từ tận cùng bằng những âm tiết sau

Những từ có tận cùng là những âm tiết dưới đây chắc chắn là tính từ

ful:beautiful, peaceful…ive:competitive, expensive,…able: foundable, countable, comfortable…ous:dangerous, famous,…cult:difficult…ish:selfish, childish….ed: bored, excited,..y: danh từ+ ‘Y” trở thành tính từ : daily, monthly, friendly, health, lovely..al:additional, natural,….

Ví dụ

It is the only solutionpossible.=It is the onlypossiblesolution.

(Có có thể là giải pháp duy nhất có thể)

She asked me to book all the ticketsavailable.

(Cô ấy yêu cầu tôi đặt tất cả các vé có thể mua được)

6. Bài tập

Bài tập 1

Cho dạng đúng của các từ trong ngoặc để tạo thành câu có nghĩa.

I hate being around Mary Lou, she is __________________. (friendly).The stock market crash of 1929 left my great-grandfather___________________. (penny)I have a class at 8:00 a.m. but I am always________________. (sleep)I think we should try something else. That strategy seems way too________________. (risk)When you work at a nuclear power plant, you have to be extremely _________________. (care)I had to take three months off when I was pregnant, but my boss has been very ____________. (understand)

Bài tập 2

Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu sau.

1. It isn’t quite_________that he will be present at the meeting.

A. right B. exact C. certain D. formal

2. As there was a _____________ cut in the hospital, the surgeon had to call off the operation.

A.power B. powering C. powder D. powerful

3. Could you please_________an appointment for me to see Mr. Smith?

A. manage B. arrange C. take D. have

4. The police_________her for helping the murderer to escape.

A. caught B. searched C. brought D. arrested

5. When John_________in London, he went to see the Houses of Parliament.

A. came B. reached C. arrived D. got

6. I read an interesting _________in a newspaper about farming today.

A. article B. advertisement C. composition D. explanation

7. Students are expected to _________their classes regularly.

A. assist B. frequent C. attend D. present

8. Before you sign anything important, pay careful _________to all the conditions.

Xem thêm: Lưu Trữ Nhạc Phim Mối Tình Đầu Của Tôi Thùy Chi, Mối Tình Đầu Của Tôi Ost

A.notice B. attention C. regards D. reference

9. In the central region the dry season is long and severe, and the _________annual rainfall is only about 70 cm.

A. refreshing B. general C. average D. greatest

10. As soon as the children were_________, their mother got them out of bed and into the bathroom.

A. woke B. wake C. awake D. waken

Bài tập 3

Chọn đáp án đúng nhất để điền vào đoạn văn.

<…> Chimpanzees in the wild like to snack on termites, and youngsters learn to fish for them by pocking long sticks and other (1)____tools into the mounds that large groups of termites build. Researchers found that (2)______average female chimps in the Gombe National Park in Tanzania learnt how to do termite fishing at the age of 31 months, more than two years earlier than the males.

The females seem to learn by watching mothers. Researcher Dr. Elisabeth V. Lonsdorf, director of field conservation at the Lincoln Park Zoo in Chicago, said that it is (3)_____to find that, when a young male and female are near a mound, ‘she’s really focusing on termite fishing and he’s spinning himself round (4)_______circles’. Dr Landsdorf and colleagues are studying chimpanzees at the zoo with a new, specially created termite mound, filled with mustard (5)________than termites. <…>


Bài tập 4

Cho dạng đúng của những từ sau đây để tạo thành một bài Speaking part 2 hoàn chỉnh.

Well, I would like to talk about the final football match between U23 Vietnam and U23 Uzbekistan in Asian Football Championship in January, 2018.

You know, it is still spectacular and (1-impress)_______ although our team didn’t win the cup for the following two reasons. Firstly because the team contributed a (2-note)________ performance in the decisive match under extremely (3-freeze)_________ weather. After (4-miracle)__________ victories over Iraq and Qatar, our team was expected to create another mircale and be the champion. The team played with all the strength and attempt they had despite the harsh weather condition.

Secondly, our team is the representative of patriotism and pride of (5-nation)__________ identity. As you know, thanks to excellent team spirit, the intense snow couldn’t prevent our boys from moving forward and fought couragously. They tried their best to bring the (6-prestige)__________ trophy to our country. Vietnamese people as well as other countries’ residents really appreciated their constant effort throughout the tournament. Although we lost 1-2 by team Uzbekistan at the last minute and couldn’t claim championship, we have still felt so (7-pride)___________ of our “heroes” and now they are the new-generation idols of our country.

Bài tập 5

Mỗi câu sau đây chứa một lỗi sai. Tìm và sửa những lỗi sai.

Average family sizehas increasedfromtheVictorianera.The riches in Vietnam are becoming richer and richer.In 1892, the firstlong-distancetelephone linebetweenChicago and New York wasformallyopening.Dietitians urge peopleto eata bananaa day to getpotassium enoughintheir diet.Woody Guthrie has written thousandsof songsduringher lifetime, many ofwhichbecame classic folk songs.Thedevelopment oftransistors madepossible itto reduce the sizeof manyelectronic devices.My father isa goodfamily man,completelydevotedforhis wife and kids.The price of gold depends on several factor, including supply and demand in relation to the value of the dollar.Weather andgeographicalconditions may determine thetypeof transportationusedin a region.Those people were so friend that I didn’t want to say goodbye to them.

Bài tập 6

Sắp xếp các tính từ sau theo đúng trật tự mô tả trong câu.

a long face (thin)big clouds (black)a sunny day (lovely)a wide avenue (long)a metal box (black/ small)a big cat (fat/ black)a / an little village (old/ lovely)long hair (black/ beautiful)an / a old painting (interesting/ French)an / a enormous umbrella (red/ yellow)

Bài tập 7

Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi

The food had a strange taste. (tasted)His cat slept. (asleep)The young man was polite. (spoke)This bus was late. (arrived)There was almost no time left. (any)

Bài tập 8

Sắp xếp các câu sau thành câu đúng.


Bài tập 9

Chọn từ chính xác để điền vào câu

They dance the Tango (beautiful / beautifully)She planned their trip to Greece very (careful / carefully)Jim painted the kitchen very (bad / badly)She speaks very (quiet / quietly)Turn the stereo down. It’s too (loud / loudly)He skipped________ down the road to school. (Happy / happily)He drives too (fast / well)She knows the road (good / well)He plays the guitar (terrible / terribly)We’re going camping tomorrow so we have to get up (early /soon)Andy doesn’t often work (hard / hardly)Sometimes our teacher arrives______for class. (Late / lately)

Bài tập 10

Điền tính từ trái nghĩa với các từ cho trước

Tính từ Tính từ trái nghĩaTính từTính từ trái nghĩa

Đáp án

Đáp án bài tập 1unfriendlypennilesssleepyriskycarefulunderstandingĐáp án bài tập 2C A B D CA C B C CĐáp án bài tập 3B C A A DĐáp án bài tập 4impressivenotablefreezingmiraculousnationalprestigousproudĐáp án bài tập 5from => sinceThe riches => The richOpening => openedPotassium enough=> enough potassiumBecame => have become/ becomemadepossible it=> made it possiblefor=> toFactor => factorsgeography=> geographicalFriend => friendlyĐáp án bài tập 6a long thin facebig black cloudsa lovely sunny daya long wide avenuea small black metal boxa big fat black cata lovely little old villagebeautiful long black hairan interesting old French paintingan enormous red and yellow umbrellaĐáp án bài tập 7The food tasted strange.His cat was asleep.The young man spoke politely.This bus arrived late.There wasn’t almost any time.Đáp án bài tập 8a long black hair.a small ancient yellow house.a lovely rainy day.an interesting old book.a beautiful modern house.Đáp án bài tập 9beautifulcarefulbadquietloudhappilyfastwellterribleearlyhardlatelyĐáp án bài tập 10
Tính từTính từ trái nghĩaTính từTính từ trái nghĩa
Old (già)Young (trẻ)Intelligent (thông minh)Stupid (ngu ngốc)
Fun (vui)Boring/Bored (nhàm chán)Strong (mạnh mẽ)Weak (yếu)
Cold (lạnh)Hot (nóng)Suspicious (nghi ngờ)Sure (chắc chắn)
Soft (mềm)Hard (cứng)Lucky (may mắn)Unlucky (không may mắn)
Long (dài)Short (ngắn)Popular (phổ biến)Rare (hiếm)
Heavy (nặng)Light (nhẹ)Dangerous (nguy hiểm)Safe (an toàn)
Clean (sạch)Dirty (bẩn)Tiny (nhỏ bé)Huge (khổng lồ)
Ugly (xấu)Beautiful (đẹp)Brave (dũng cảm)Afraid (lo sợ)
Cheap (rẻ)Expensive (đắt)Ancient (cổ)Modern (hiện đại)
Tame (thuần dưỡng)Wild (hoang dã)Thin (mỏng)Thick (dày)

7. Tài liệu bài tập về tính từ trong tiếng Anh

letspro.edu.vn đã tổng hợp cho các bạn tất tần tật những bài tập về tính từ từ cơ bản đến nâng cao trong tiếng Anh và có đáp án giải bài tập chi tiết. Các bạn hãy tải và ôn tập nhé.

Bài viết của letspro.edu.vn đã cung cấp kiến thức về tính từ trong tiếng Anh (Adjectives) gồm vị trí, cách hình thành tính từ trong câu và bài tập để các bạn luyện tập. Hi vọng rằng sẽ giúp các bạn có thêm kiến thức ngữ pháp vững chắc nhé. Nếu có bất cứ thắc mắc gì các bạn hãy comment ở dưới bài viết được letspro.edu.vn hỗ trợ.